Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống. Lật cổ tay hướng lên.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

gia-2647

giã

Hai tay nắm đặt trước tầm ngực rồi cử động hai nắm tay đập lên đập xuống so le tay với nhau.

an-choi-2299

ăn chơi

Tay phải làm kí hiệu ăn. Hai tay đánh 2 chữ cái Y đưa lên hai bên tai rồi lắc lắc cổ tay.

tho-2945

thồ

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải xoè ngửa, các ngón hơi cong, gác lên mu bàn tay trái rồi đẩy cả hai tay ra trứơc.

mo-cua-2808

mở cửa

Haitay khép, hai đầu ngón trỏ chạm nhau trước ngực, lòng bàn tay hướng vào rồi bật mở ra hai bên.Sau đó hai tay để gần nhau, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"