Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ c

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ c

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

d-452

đ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong.

q-466

q

Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.

Từ phổ biến

bao-thuc-2340

báo thức

(không có)

thi-dua-7039

thi đua

4 thg 9, 2017

benh-nhan-1609

bệnh nhân

(không có)

an-cap-2297

ăn cắp

(không có)

but-1121

bút

(không có)

bang-6887

bảng

31 thg 8, 2017

rua-tay-7274

rửa tay

3 thg 5, 2020

sot-nong-1813

sốt nóng

(không có)

boi-525

bơi

(không có)

du-1286

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.