Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vắt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vắt
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay đưa ra trước, rồi nắm các ngón tay lại làm động tác vắt cụ thể.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
con cái
(không có)
ti vi
(không có)
dây
(không có)
bơi
(không có)
con thỏ
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
ăn trộm
(không có)
cà vạt
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020