Tài liệu tham khảo

VSDIC
Hà Nội Giao Thông Sức khỏe - Bộ phận cơ thể 2006


Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.





Ký Hiệu đồng / gần nghĩa ở vùng miền khác