Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Học hành

Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Học hành

bai-van-6884

bài văn

Tay phải ký hiệu giống chữ B, lòng bàn tay hướng xuống. Gập khuỷu tay trái sao cho cẳng tay thẳng đứng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải đặt ở cổ tay trái, chuyển động từ cổ tay trái xuống dưới khuỷu tay trái.

chinh-ta-6916

chính tả

Bàn tay làm như ký hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện. Đầu ngón trỏ và cái chạm mép miệng, chuyển động hướng từ trong ra ngoài theo hình gợn sóng.

cu-phap-6934

cú pháp

Hai tay làm như ký hiệu chữ Q, lòng bàn tay hướng ra trước. Chuyển động chéo hai tay 2 lần.

Từ phổ biến

an-cap-2297

ăn cắp

(không có)

da-banh-6936

đá banh

31 thg 8, 2017

chao-2471

chào

(không có)

can-nang-6903

cân nặng

31 thg 8, 2017

dau-bung-7309

Đau bụng

29 thg 8, 2020

xa-bong-1509

xà bông

(không có)

man-1991

mận

(không có)

ban-do-1080

bản đồ

(không có)

dia-chi-7317

địa chỉ

27 thg 3, 2021

corona--covid19-7255

Corona - Covid19

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.