Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 000 (mười nghìn)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 10 000 (mười nghìn)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
Từ phổ biến
ẵm
(không có)
cha
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bé (em bé)
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
áo bà ba
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
màu trắng
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
cơm rang
13 thg 5, 2021