Advertisement
Thành Phố Hồ Chí Minh Khác 2017


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết



Tiếng anh: impressive

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay mở, lòng bàn tay hướng vào đầu. Chuyển động tay từ trên xuống chạm đầu, các ngón tay nắm dần lại. Mắt nhắm.




Tài liệu tham khảo

Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Ký Hiệu cùng phân loại Khác

nếu
if

Thành Phố Hồ Chí Minh Khác Liên kết từ
2016

Hai bàn tay làm theo hình dạng bên rồi để 2 cẳng tay song song. Hai lòng bàn tay đối nhau. Đầu ngón tay hướng lên. Đưa 2 tay lên xuống lần lượt. Mắt nhướng lê


Xem Video
bộ lạc

Hà Nội Khác
2006

Bàn tay trái khép đặt ngửa giữa tầm ngực, bàn tay phải xòe, các ngón hơi khum vào, úp lên lòng bàn tay trái. Sau đó lật úp bàn tay trái lại, bàn tay phải xoa


Xem Video
/ bởi vì, do, tại
because

Thành Phố Hồ Chí Minh Khác Liên kết từ
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng bên rồi đặt tay nằm dựng đứng trước bụng,Lòng bàn tay hướng về bên trái. Lật cổ tay lên cho bàn tay nằm ngửa.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

xe buýt
bus

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Giao Thông
2016

"Bàn tay trái xòe ta đặt nằm úp trước ngực. Các đầu ngón tay hướng chếch ra ngoài. Bàn tay phải xòe ra và đặt nằm dựng ngang trước các đầu ngón tay trá


Xem Video
thuyền buồm

Lâm Đồng Giao Thông
2006

Hai bàn tay khép, các đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình mũi thuyền rồi đưa tới trước. Sau đó bàn tay trái úp, bàn tay phải dựng đứng, lòng bàn tay hướng


Xem Video
hướng dẫn

Bình Dương Giao Thông Hành động
2006

Tay phải nắm cổ tay trái rồi kéo di chuyển về bên phải. Sau đó đánh chữ cái B đặt ngay trước miệng rồi đẩy tay ra ngoài một cái.


Xem Video



Advertisement

Advertisement


Tin Tức Mới Nhất

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam