Advertisement
Advertisement

Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Đồ vật 2016


Từ đồng nghĩa: bàn là
Tiếng anh: a clothes iron

Cách làm ký hiệu

"Bàn tay phải làm như hình vẽ. Đặt bàn tay trước bụng. Lòng bàn tay hướng xuống đất. Đẩy bàn tay từ phải qua trái 2 lần"








Advertisement

Ký Hiệu đồng / gần nghĩa ở vùng miền khác



Advertisement