Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay xòe, úp trước tầm bụng, hai tay để sát nhau rồi lật ngửa lên đồng thời kéo dang rộng hai bên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
ngựa ô
(không có)
bát
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
bánh mì
(không có)
sầu riêng
(không có)
bàn tay
(không có)
con trai
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
cá sấu
(không có)