Advertisement
Advertisement

Tài liệu tham khảo

SSLI - Nhóm phiên dịch Ngôn Ngữ Ký Hiệu Sài Gòn
Thành Phố Hồ Chí Minh Gia đình - Quan hệ gia đình Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Xã hội 2019


Từ đồng nghĩa: bạo lực thân thể
Tiếng anh: Physical Violence

Cách làm ký hiệu

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Thân thể: các ngón của 2 bàn tay khép, chạm mu bàn tay vào 2 bên người, kéo từ ngang ngực xuống hông.








Advertisement


Advertisement