Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bể bơi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bể bơi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
bắp cải
Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay trước tầm ngực. Bàn tay phải xòe úp bên ngoài bàn tay trái rồi di chuyển úp quanh bên ngoài bàn tay trái ba chỗ khác nhau.
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
bé (em bé)
(không có)
cháo
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
xôi gấc
13 thg 5, 2021
bút
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020
bệnh viện
(không có)
em trai
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020