Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ binh chủng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ binh chủng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đặt lên vai trái rồi di chuyển đặt ba lần từ trong vai ra tới bờ vai
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
con tằm
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
chào
(không có)
ấm áp
(không có)
em bé
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
ông
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
búp bê
31 thg 8, 2017