Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguy hiểm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nguy hiểm

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái H (gần giống chữ K) gần miệng. Hai cánh tay gập lên, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay để khum khum (như đang nắm một quả cam nhỏ). Sau đó đưa hai cánh tay chéo vào nhau thành hình dấu nhân.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

bom-726

bom

Hai tay chụm, để gần nhau, đặt tay ở trước tầm bụng, lòng bàn tay úp, rồi kéo đưa lên tới giữa tầm ngực rồi kéo sang hai bên đồng thời hai tay bung xòe ra, hai tay ngửa lên cao hơn tầm vai.

khang-chien-761

kháng chiến

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và giữa ra, đặt hai tay sang hai bên, lòng bàn tay hướng vào người rồi đẩy hai tay giữa tầm ngực hai lần.Sau đó hai tay khép đẩy mạnh hai tay chếch sang phải, tay cao tay thấp.

khoi-nghia-763

khởi nghĩa

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đánh mạnh tay phải từ vai phải ra trước , lập tức mở tay ra rồi kéo vào và nắm tay lại đặt vào lòng bàn tay trái.

dung-si-755

dũng sĩ

Hai tay nắm, đặt tay trái trước giữa ngực, đặt tay phải úp bên ngoài gần tay trái rồi kéo mạnh tay phải ra trước sau đó đưa trở vào đầu ngón cái chạm giữa ngực.

vu-khi-812

vũ khí

Tay trái nắm, đưa ra trước , lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm đặt úp lên nắm tay trái rồi bẻ lật tay phải ra.Sau đó hai tay nắm, đặt ngửa tay phải trước tầm bụng, đặt ngửa tay trái hơi chếch về bên trái rồi đẩy hai tay về bên trái.

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dong-kich-2594

đóng kịch

Tay trái nắm, đặt giữa tầm ngực, tay phải đánh chữ cái “k” đập nhẹ vào nắm tay trái hai lần.

nho-4098

nhỏ

Các ngón của hai tay hơi cong, lòng bàn tay hướng vào nhau và đặt hai tay gần nhau.

em-3931

êm

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, đồng thời bàn tay phải đưa ra và từ từ tóp các ngón tay lại và úp lên nửa lòng bàn tay trái.

tham-thiet-4170

thắm thiết

Hai bàn tay nắm chặt vào nhau từ từ đưa lên ngang vai trái, sau đó hai bàn bắt chéo úp giữa ngực.

cao-3845

cao

Bàn tay phải khép, úp trước tầm ngực rồi đưa dần từ dưới lên cao qua khỏi đầu đồng thời mắt nhìn theo tay.