Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ca

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ca

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cassette-1144

cassette

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi vẽ một vòng tròn nhỏ trước tầm ngực Sau đó hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đưa hai tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lắc run hai bàn tay.

giay-1334

giày

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay khum, đẩy bàn tay phải vào giữa tầm ngực đồng thời đưa bàn tay trái vào sao cho đầu các ngón tay phải đụng vào lòng bàn tay trái, lòng bàn tay phải hướng xuống.Sau đó hai tay nắm lỏng, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, nắm tay phải để gần cổ tay trái rồi quấn hai tay một vòng, sau đó kéo hai tay dang rộng sang hai bên.

mai-1410

mái

Tay trái khép, lòng bàn tay khum, úp tay cao ngang tầm vai trái, mũi các ngón tay chúi xuống, tay phải khép, úp lên mu bàn tay trái rồi di chuyển úp xuống tới các ngón tay ( úp ba lần)