Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn
Cách làm ký hiệu
Tay trái đặt ngửa ra trước cao ngang tầm vai trái, các ngón tay cử động đồng thời tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ đặt trước tầm ngực phải, lòng bàn tay hướng vào người rồi khải tay xuống ba lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con vịt
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017
su su
4 thg 9, 2017
bún ốc
13 thg 5, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ao hồ
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Mổ
28 thg 8, 2020
tàu thủy
(không có)
su su
(không có)