Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây qua máu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây qua máu

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

chinh-hinh-1653

chỉnh hình

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra quay một vòng quanh khuôn mặt. Sau đó hai tay nắm hờ úp xuống, áp sát hai nắm tay với nhau ở trước tầm ngực.

mac-nghen-1743

mắc nghẹn

Ngón cái và ngón trỏ tay phải làm thành hình chữ O, đặt nơi yết hầu rồi kéo nhẹ xuống dưới.

dau-1667

đau

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.

ban-1592

bẩn

Tay phải xòe, đặt tay dưới cằm lòng bàn tay hướng xuống rồi cử động các ngón tay, mặt nhăn.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"

Từ phổ biến

con-huou-6922

con hươu

31 thg 8, 2017

ac-6875

ác

31 thg 8, 2017

cau-thang-1204

cầu thang

(không có)

ngay-cua-me-7407

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

trang-web-7065

trang web

5 thg 9, 2017

ti-hi-mat-7434

ti hí mắt

13 thg 5, 2021

bo-bit-tet-7446

bò bít tết

13 thg 5, 2021

thong-nhat-7043

thống nhất

4 thg 9, 2017

mo-7295

Mổ

28 thg 8, 2020

chao-2472

chào

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.