Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đến

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đến

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái Đ đặt bên vai trái rồi di chuyển từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bien-soan-2382

biên soạn

Hai tay nắm đập chồng với nhau. Hai tay khép ngửa đặt hai bên trước tầm ngực rồi đưa hai tay ra vào ngược tay nhau.

hoac-hay-2692

hoặc (hay)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay ra trước rồi lật ngửa tay lên.

Từ phổ biến

moi-chan-7301

Mỏi chân

28 thg 8, 2020

an-com-2303

ăn cơm

(không có)

heo-2237

heo

(không có)

ban-2334

bán

(không có)

them-7349

thèm

6 thg 4, 2021

nhiet-do-7271

nhiệt độ

3 thg 5, 2020

nieu-dao-nam-7221

Niệu đạo nam

27 thg 10, 2019

ban-tay-1588

bàn tay

(không có)

anh-em-ho-580

anh em họ

(không có)

ma-684

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.