Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ êm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ êm
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi các ngón tay chạm mở hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
váy
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
anh em họ
(không có)
màu đen
(không có)
Bia
27 thg 10, 2019
con vịt
(không có)