Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em rể

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em rể

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

nuoi-693

nuôi

Bàn tay trái ngửa, bàn tay phải úp hờ trên không bàn tay trái (có khoảng cách độ 10 cm) Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải nâng nhích nhích lên.

ong-ngoai-694

ông ngoại

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N và đẩy ra bên ngoài.

Từ phổ biến

mien-dien-7323

Miến Điện

27 thg 3, 2021

chi-tiet-6913

chi tiết

31 thg 8, 2017

mai-dam-7216

Mại dâm

27 thg 10, 2019

albania-7330

Albania

29 thg 3, 2021

mau-7304

Máu

28 thg 8, 2020

nhu-cau-6994

nhu cầu

4 thg 9, 2017

con-kien-6923

con kiến

31 thg 8, 2017

mau-den-296

màu đen

(không có)

banh-mi-3307

bánh mì

(không có)

tieu-chay-7276

tiêu chảy

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.