Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họng
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào họng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
ăn trộm
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
bò bít tết
13 thg 5, 2021
cái chảo
31 thg 8, 2017
béo
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
ấm nước
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019