Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kem

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kem

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt trước miệng rồi đẩy lên đẩy xuống hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

dau-phong-1918

đậu phộng

Tay trái khép, đặt ngửa giữa tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đặt vào giữa lòng bàn tay trái rồi cào cào hai lần.

ca-2102

Bàn tay phải khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái, bàn tay trái nắm ngón cái bàn tay phải đồng thời lắc bàn tay phải qua lại hai lần.

Từ phổ biến

anh-em-ho-580

anh em họ

(không có)

that-nghiep-7037

thất nghiệp

4 thg 9, 2017

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

khuyen-tai-302

khuyên tai

(không có)

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

ban-chan-6885

bàn chân

31 thg 8, 2017

ngay-cua-me-7405

ngày của Mẹ

10 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.