Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mở
Cách làm ký hiệu
Hai tay khép, hai đầu ngón giữa chạm nhau trước ngực, lòng bàn tay hướng vào rồi bật mở ra hai bên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
táo
(không có)
bún ngan
13 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
xe gắn máy
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
mì Ý
13 thg 5, 2021
virus
3 thg 5, 2020
máy bay
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020