Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mơ ước

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mơ ước

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt ở thái dương phải rồi xoáy theo vòng xoắn ốc và di chuyển tay ra ngoài, sau đó các ngón tay chạm vào cổ rồi vuốt xuống

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mai-dam-7216

Mại dâm

Ngón giữa chạm ngón cái. Lòng bàn tay phải hướng sang trái, ở trên phía đầu. Lòng bàn tay trái hướng sang phải, ở dưới bụng. Gập cổ tay, đồng thời bung các ngón tay

day-2622

đẩy

Hai tay đặt trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng ra trước, các đầu ngón tay hơi cong rồi đẩy mạnh hai tay ra trước.

yeu-cau-7083

yêu cầu

Hai tay làm hình dạng như ký hiệu chữ U, lòng bàn tay trái hướng xuống, lòng bàn tay phải hướng sang trái. Đặt 2 tay chạm nhau ở giữa các ngón tay, tay phải ở gần người. Chạm nhẹ tay phải vào tay trái 2 lần.

vo-2998

Hai tay nắm, đánh thủ hai tay ra vô so le nhau.

Từ phổ biến

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

banh-mi-3307

bánh mì

(không có)

aids-7171

AIDS

27 thg 10, 2019

gio-7374

giỗ

26 thg 4, 2021

con-gian-6920

con gián

31 thg 8, 2017

ngua-7293

Ngứa

28 thg 8, 2020

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

xe-gan-may-414

xe gắn máy

(không có)

d-451

d

(không có)

cap-sach-1212

cặp sách

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.