Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một nghìn lẻ một (1,001)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một nghìn lẻ một (1,001)
Cách làm ký hiệu
Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Bảy mươi - 70
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước, sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo hình số 0.
Một nghìn - 1,000
Tay phải kí hiệu số 1 rồi chuyễn hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Từ phổ biến
tóc
(không có)
màu đen
(không có)
b
(không có)
Viêm họng
28 thg 8, 2020
con tằm
31 thg 8, 2017
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
tàu hỏa
(không có)
váy
(không có)
con gián
31 thg 8, 2017