Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngã bảy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngã bảy

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

banh-xe-356

bánh xe

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và hai ngón trỏ ra, chạm các đầu ngón với nhau rồi vẽ một vòng tròn to. Sau đó hai tay nắm úp ra trước rồi làm động tác như đạp xe đạp.

long-duong-35

lòng đường

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, ngón trỏ và ngón giữa của tay phải duỗi thẳng úp vào ngay khuỷu tay trái rồi di chuyển từ khuỷu tay trái tời cổ tay.

san-bay-391

sân bay

Hai bàn tay khép úp bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộng sang hai bên Sau đó bàn tay phải úp, ngón giữa và áp út nắm, đẩy thẳng ra trước đồng thời lên cao.

Từ phổ biến

bat-1072

bát

(không có)

a-rap-7326

Ả Rập

29 thg 3, 2021

m-460

m

(không có)

beo-1623

béo

(không có)

k-458

k

(không có)

con-cai-644

con cái

(không có)

con-chau-chau-6968

con châu chấu

31 thg 8, 2017

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

banh-chung-3288

bánh chưng

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.