Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ru

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nghi-2833

nghỉ

Tay phải nắm, chỉa ngón cái đặt vào ngực trái.

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

lan-2757

lăn

Hai bàn tay xòe, các ngón tay cong đặt hai tay trước tầm ngực, hai tay đặt có khoảng cách, hai lòng bàn tay đối diện nhau rồi xoay vòng hai tay theo chiều ra phía trước.