Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ruột
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ruột
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ xoáy xoáy vào bên bụng phải (gần rốn).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ngạt mũi
Ngón cái và ngón trỏ tay phải úp giữ chặt trên hai cánh mũi.
Từ phổ biến
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
ngựa
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
chim
(không có)
âm mưu
(không có)
mùa đông
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
virus
3 thg 5, 2020
anh em họ
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017