Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc giảm đau
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc giảm đau
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bác sĩ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm vào giữa trán rồi đặt nằm ngang như làm dấu chữ thập. Sau đó đầu các ngón tay phải chụm lại đặt chạm lên ngực trái rồi di chuyển chạm ba chỗ trên ngực.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
g
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
trâu
(không có)
bánh
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
bún ngan
13 thg 5, 2021
Lạnh
28 thg 8, 2020
xã hội
5 thg 9, 2017
màu nâu
(không có)