Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần sau
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần sau
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
lịch
Tay trái khép, dựng đứng trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng phải, tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, chầm hai ngón đó lên lòng bàn tay trái rồi gởi hai ngón lên, kéo lên cho ngón trỏ phải chạm ngón giữa trái.
Từ phổ biến
chồng (vợ chồng)
(không có)
hồ dán
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
em bé
(không có)
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
ấm nước
(không có)
nguy hiểm
4 thg 9, 2017
bóng chuyền
(không có)
bán
(không có)