Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xuất bản
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xuất bản
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay chụm, đặt hai tay ngửa ở giữa tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau rồi đẩy hai tay dang sang hai bên rộng hơn hai tầm vai đồng thời các ngón tay mở xòe ra, lòng bàn tay ngửa.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Ly thân
Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.
Từ phổ biến
mùa đông
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ăn cơm
(không có)
k
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bầu trời
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
bánh chưng
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
thi đua
4 thg 9, 2017