Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm linh một - 101
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên, cong ngón trỏ lại rồi giựt tay qua phải, sau đó đánh số 0 và số 1.
Chín mươi - 90
Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").
Từ phổ biến
Máu
28 thg 8, 2020
máy bay
(không có)
hồ dán
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
siêu thị
4 thg 9, 2017