Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 33

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

bay-muoi--70-818

Bảy mươi - 70

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.

chin-muoi--90-827

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").

Từ phổ biến

con-tho-2206

con thỏ

(không có)

ngay-cua-cha-7410

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

chay-mau-7311

Chảy máu

29 thg 8, 2020

albania-7330

Albania

29 thg 3, 2021

can-thiep-6904

can thiệp

31 thg 8, 2017

cau-ca-6905

câu cá

31 thg 8, 2017

mi-y-7455

mì Ý

13 thg 5, 2021

so-mui-7287

Sổ mũi

28 thg 8, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.