Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi - 90
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm lại, ngón trỏ cong lên, sau đó chuyển các ngón chụm lại tạo thành chữ số 0.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.
Từ phổ biến
trung thành
5 thg 9, 2017
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
cha
(không có)
ấm nước
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
túi xách
(không có)
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017