Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chụp ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chụp ảnh

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đưa lên trước tầm mặt rồi cụp các ngón tay lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chao-mung-2479

chào mừng

Hai tay khoanh trước ngực, đầu hơi cuối, sau đó hai bàn tay ngửa đưa ra trước, rồi di chuyển từ trái sang phải.

cung-2548

cúng

Hai bàn tay áp sát vào nhau, đặt giữa tầm ngực rồi xá 2 lần.

noi-thach-2852

nói thách

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt hai ngón trỏ nằm ngang trước tầm miệng rồi đánh vòng hai ngón trỏ với nhau hai vòng. Sau đó tay phải đánh chữ cái T

hat-2673

hát

Tay phải nắm và đưa lên trước miệng, rồi đưa qua lại hai lần.

nhau-7219

Nhậu

Các ngón tay nắm, ngón cái bung, lòng bàn tay hướng sang phía còn lại. Chuyển động tay từ dưới lên trên dừng tại miệng

Từ phổ biến

hoa-nhap-6957

hoà nhập

31 thg 8, 2017

ngay-cua-cha-7408

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

dubai-7329

Dubai

29 thg 3, 2021

u-benh-7278

ủ bệnh

3 thg 5, 2020

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

nhiet-do-7271

nhiệt độ

3 thg 5, 2020

con-de-2171

con dế

(không có)

chao-2471

chào

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.