Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Cô-lôm-bi-a (nước Cô-lôm-bi-a)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

dai-phat-thanh-3520

đài phát thanh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi vẽ một vòng tròn, sau đó chụm lại đặt ngay tai phải rồi đẩy ra trước đồng thời các ngón bung xòe ra, lòng bàn tay hướng ra trước rồi chuyển sang đánh chữ cái T.

ben-canh-3448

bên cạnh

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay khum, úp hờ hai tay bên hông phải, tay phải bên ngoài tay trái.

canh-dong-3473

cánh đồng

Hai bàn tay úp trước tầm bụng , bắt chéo nhau ở cổ tay, rồi kéo khỏa rộng sang hai bên đồng thời các ngón tay cử động. Sau đó tay phải đánh chữ cái Y đặt nằm ngang rồi lắc lắc chữ Y đồng thời đẩy về phía trước.

Từ cùng chủ đề "Các quốc gia"