Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dụ dỗ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dụ dỗ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, ngón trỏ cong, chạm đầu ngón trỏ vào khuỷu ngoài tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
ông
(không có)
vịt
(không có)
dây
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
đạo diễn
13 thg 5, 2021
v
(không có)
chết
(không có)
đẻ
(không có)