Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Phá thai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Phá thai

Cách làm ký hiệu

Bàn tay bung duỗi, lòng bàn tay hướng vào bụng. Sau đó nắm tay lại chuyển động từ trong ra ngoài, bung tay ra. Mày chau, mắt nhắm

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tho-thut-570

thò thụt

Bàn tay phải nắm, cánh tay duỗi thẳng ra phía trước. Sau đó kéo nắm tay vào gần vai trái.

tron-2972

trộn

Hai tay xòe, đầu ngón tay hơi chúi xuống đặt hai tay gần nhau rồi quay xoáy trộn vòng, (động tác nhanh).

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"