Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tim thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tim thai
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
ghẻ
Tay trái úp ra trước, tay phải chúm đặt ngửa lên mu bàn tay trái rồi chụm mở các ngón tay hai lần đồng thời nhích tay ra trước.
Âm Vật
Tay trái: Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần. Tay phải: Đầu ngón cái chạm đầu ngón út và chạm vào lưng ngón giữa trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
quả cam
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
búp bê
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bún mắm
13 thg 5, 2021