Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ x

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ x

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

t-469

t

Lòng bàn tay hướng ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm đầu nhau tạo lỗ tròn nhỏ, ba ngón kia thẳng đứng.

d-451

d

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng lên.

Từ phổ biến

ro-7018

4 thg 9, 2017

mau-nau-316

màu nâu

(không có)

tau-hoa-394

tàu hỏa

(không có)

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

khai-bao-7258

Khai báo

3 thg 5, 2020

mau-trang-329

màu trắng

(không có)

nong-7292

Nóng

28 thg 8, 2020

i-457

i

(không có)

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.