Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội
Danh sách các từ điển ký hiệu được sử dụng nhiều hoặc có nguồn gốc từ Hà Nội
đi theo
Bàn tay phải nắm lỏng đưa ra úp song song mặt đất, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra rồi làm động tác bước đi di chuyển về bên trái. Sau đó hai tay nắm, chỉa thẳng hai ngón cái lên đưa ra trước, tay phải đặt sau tay trái rồi đẩy cả hai tay ra trước hơi chếch về bên trái.
Từ phổ biến
sét
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
quả cam
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
mì tôm
13 thg 5, 2021
sầu riêng
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Khẩu trang
3 thg 5, 2020