Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Từ thông dụng

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



67 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 49 đến 56 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

phương tiện
means of...

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.


Xem Video


răn đe

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Từ thông dụng
2018

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay.


Xem Video
tâm lý
psychology

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Tay trái: các ngón duỗi khép, ngón cái bung. Tay phải: các ngón duỗi khép. Chuyển động từ trên xuống chạm tay trái.


Xem Video
tâm sự
confide

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Từ thông dụng
2018

Hai tay làm ký hiệu như chữ T, đặt chéo tay nhau. Gập cổ tay 3 lần.


Xem Video
Advertisement
Advertisement


67 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 49 đến 56

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam