Vị trí - Nơi chốn

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 9 đến 16 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
ao hồ

Huế Đồ vật Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai tay nắm úp ra trước, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn. Sau đó bàn tay phải khép ngửa ra trước, ngón cái và ngón trỏ


Xem Video


bắc bán cầu

Bình Dương Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải đánh chữ cái B, tay trái xòe, các ngón cong. Đặt 2 tay gần nhau rồi lắc cổ tay trái, đồng thời bàn tay phải đẩy lên xuống.


Xem Video
bắc băng dương

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay trái xòe, các ngón tay hơi cong, đặt tay giữa tầm ngực. bàn tay phải xòe, úp hờ trên bàn tay trái rồi lắc cổ tay trái đồng thời bàn tay phải đẩy q


Xem Video


520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 9 đến 16

Nhà Tài Trợ