Vị trí - Nơi chốn

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 41 đến 48 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
bên trái

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Các ngón tay phải đặt vào bắp cánh tay trái. Cánh tay trái đưa dang rộng sang trái, lòng bàn tay ngửa.


Xem Video
Bến Tre
Ben Tre province

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2017

Bàn tay phải nắm, ngón cái, trỏ, giữa duỗi thẳng chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng bàn tay hướng vào người, co khuỷu tay. Đặt khuỷu tay phải lên mu bàn ta


Xem Video


bên trong

Cần Thơ Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay trái xòe, úp tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ngang ra rồi đẩy luồn ngón trỏ vào phía dưới lòng bàn tay trái.


Xem Video
bên trong

Bình Dương Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay trái khép úp trước giữa ngực, tay phải khép úp bên ngoài tay trái rồi đưa tay phải vào bên trong lòng bàn tay trái rồi đẩy luồn tay phải dưới bàn tay trái


Xem Video
bến xe

Thành Phố Hồ Chí Minh Giao Thông Vị trí - Nơi chốn
2006

Cánh tay trái đưa thẳng ra trước, bàn tay khép úp, bàn tay phải khép, úp cạnh bàn tay trái rồi kéo tay phải thụt vào theo cánh tay trái. Sau đó hai tay nắm, đưa


Xem Video
bến xe

Bình Dương Giao Thông Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai bàn tay khép úp để gần nhau đặt giữa tầm ngực, rồi tay trái giữ y vị trí, xê dịch tay phải ra.Sau đó hai tay nắm ngửa đưa ra trước rồi xoay lái cụ t


Xem Video
bệnh viện

Bình Dương Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai tay khép, đặt trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm thành chữ thập đặt lên giữa


Xem Video
bệnh viện

Lâm Đồng Sức khỏe - Bộ phận cơ thể Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt ngón trỏ lên giữa trán rồi chuyển đặt nằm ngang tạo như dấu chữ thập.


Xem Video


520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 41 đến 48

Nhà Tài Trợ