Vị trí - Nơi chốn

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 33 đến 40 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
bên ngoài

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay trái khép, đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong người.Tay phải đánh chữ cái B, đặt gần bàn tay trái rồi hạ ngửa bàn tay phải ra ph�


Xem Video
bến nhà rồng

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai bàn tay khép , đặt trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau, lòng hai bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà.Sau đó ngón cái, ngón trỏ và ngón giữ


Xem Video


bên phải

Cần Thơ Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải đánh chữ cái B rồi chuyển sang chữ cái P đồng thời bàn tay trái úp lên bắp tay phải.


Xem Video
bên phải

Bình Dương Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay phải úp lên vai phải.


Xem Video
bên phải

Hải Phòng Vị trí - Nơi chốn
2006

Các ngón tay trái đặt vào bắp cánh tay phải. Cánh tay phải đưa dang rộng sang phải, lòng bàn tay ngửa.


Xem Video
bến tàu

Bình Dương Trang phục Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai bàn tay khép, lòng hai bàn tay khum, đặt ngửa hai tay trước tầm ngực rồi đẩy hai ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, hạ bật mũi tay phải xuống.


Xem Video
bên trái

Cần Thơ Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay trái đánh chữ cái B rồi chuyển sang chữ cái T đồng thời bàn tay phải úp lên bắp tay trái.


Xem Video
bên trái

Bình Dương Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay phải úp lên vai trái.


Xem Video


520 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 33 đến 40

Nhà Tài Trợ