Advertisement

Tất cả video của Ngôn Ngữ Ký Hiệu sẽ được đưa lên kênh Youtube của chúng tôi

Hãy click vào nút ở bên phải để Subscribe và nhận được thông báo khi có video ký hiệu mới

Thành Phố Hồ Chí Minh Ẩm thực - Món ăn Động Từ Hành động 2016


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này

Tin Tức Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phần mềm quản lý nhân viên bán hàng
Tiếng anh: to eat sweet soup

Cách làm ký hiệu

"Bàn tay trái mở giống như hình vẽ và đặt nằm ngửa trước bụng. Bàn tay phải làm như hình vẽ. Bàn tay phải đặt nằm úp và cách lòng bàn tay trái khoảng 1 gang tay. Xoay cổ tay phải từ ngoài vào trong nữa vòng rồi đưa lên miệng."




Tài liệu tham khảo

Dự án IDEO



Danh mục từ vựng thuộc bản quyền của Dự án giáo dục trẻ Điếc trước tuổi đến trường (IDEO)
Chịu trách nhiệm về nội dung: Trung tâm nghiên cứu và thúc đẩy văn hóa Điếc, trường đại học Đồng Nai, Biên Hòa

Ký Hiệu cùng phân loại Ẩm thực - Món ăn


Hải Phòng Ẩm thực - Món ăn
2006

Bàn tay trái khép, ngửa, đưa ra trước tầm ngực, tay phải khép, úp đầu các ngón tay phải lên đầu các ngón tay trái rồi kéo vuốt tay phải xuống tới lòng bàn


Xem Video
rau

Bình Dương Ẩm thực - Món ăn Thực Vật
2006

Ngón cái và trỏ của 2 tay chạm nhau, các ngón còn lại thả lỏng tự nhiên, bốn đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi xoay hai cổ tay.


Xem Video
xì dầu

Lâm Đồng Ẩm thực - Món ăn
2006

Bàn tay trái ngửa, lòng bàn tay hơi khum, tay phải nắm, ngón cái duỗi thẳng rồi xịt xịt hờ trên lòng bàn tay trái.


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Động Từ

chui (hang)
to creep

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

Bàn tay trái làm theo hình 1 rồi đặt trước ngực. Khuỷu tay nâng cao. Cổ tay gập xuống. Các đầu ngón tay hướng xuống. Bàn tay phải làm theo hình 2 rồi đặt n


Xem Video
xem / trông/ coi
watch

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Hành động
2016

Bàn tay phải làm theo hình dạng sau rồi đặt ngón tay chạm vào dưới mắt phải. Lòng bàn tay hướng vào mặt.Chạm 2 lần. Mắt hơi nhướng lên.


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Hành động

tắt

Hà Nội Hành động
2006

Bàn tay phải khép, đưa lòng bàn tay ra trước rồi cụp bốn ngón tay chụm lại, ngón trỏ chạm trên ngón cái


Xem Video
sinh hoạt

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2006

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ hướng lên đặt hai tay trước tầm ngực, tay trái đặt cao hơn tay phải rồi đẩy di chuyển hoán đổi hai bàn tay thành hai vòn


Xem Video
lựa

Bình Dương Hành động
2006

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út lên rồi đẩy tay lên xuống, hai tay đẩy so le nhau.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

xe xích lô

Hà Nội Giao Thông
2006

Cánh tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, mũi bàn tay hướng ra trước, bàn tay phải khép, chạm mũi ngón tay phải ngay cổ tay trái, lòng bàn tay hướng trái,


Xem Video
xe lửa / tàu hỏa
train

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Giao Thông
2016

Hai bàn tay nắm lại. Tay trái đặt nằm úp, hơi chéo ngang ngực. Tay phải chạm vào khủy tay trái phía bên ngoài. Lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải xoay theo vòng


Xem Video
giao thông

Hà Nội Giao Thông
2006

Hai cánh tay bắt chéo nhau ở phần cẳng tay, hai bàn tay thả lỏng tự nhiên, lòng bàn tay nghiêng hướng về hai phía. Sau đó đánh chữ cái G, T.


Xem Video



Advertisement

Advertisement

Nhà Tài Trợ

Our Sponsors

Be Ready Academy Vietnam