Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo dài

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo dài

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm vào vải áo hơi kéo áo ra rồi các ngón tay khép lại đặt từ vai và vuốt dọc thân người xuống tới chân.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

ao-cuoi-275

áo cưới

Tay phải nắm vào áo. Tay phải khép, đưa ra trước, long bàn tay ngửa, tay trái khép đặt ngửa lên bàn tay trái rồi kéo tay phải sang phải, đặt bàn tay ngửa, tay trái kéo về bên trái.

ca-vat-1143

cà vạt

Tay trái nắm hờ úp trước tầm bụng, tay phải chụm úp giữa ngực rồi từ từ kéo lên tới cổ.

ao-ngu-287

áo ngủ

Tay phải nắm vào áo. Hai tay áp vào nhau đặt nghiêng bên má trái đồng thời đầu nghiêng theo, mắt nhắm.

Từ phổ biến

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

con-trai-652

con trai

(không có)

sat-7020

sắt

4 thg 9, 2017

ong-696

ông

(không có)

ban-tay-6886

bàn tay

31 thg 8, 2017

cot-co-1248

cột cờ

(không có)

t-469

t

(không có)

mi-tom-7453

mì tôm

13 thg 5, 2021

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.