Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo thù

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo thù

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm đẩy chếch về phía trái, đồng thời đầu gật mạnh.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tu-ve-7242

Tự vệ

ngón trỏ tay phải duỗi, đặt ở tim, sau đó các ngón bung khép, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động vòng tròn từ sau ra trước.

so-mo-2900

sờ mó

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

lom-khom-2786

lom khom

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.

suy-nghi-2907

suy nghĩ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm giữa trán xoáy xoáy, mặt diễn cảm.

te-2920

Cánh tay trái đưa ra hơi chếch về phải, cánh tay phải đưa ra phất vắt ngang qua cánh tay trái, lòng bàn tay phải úp, các ngón thả lỏng tự nhiên.