Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cân bằng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cân bằng

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay ngửa đưa ra phía trước, tay phải để cao hơn tay trái, rồi đưa hai tay lên xuống ngược tay nhau , sau đó hai ngón trỏ của hai tay đưa vào gần nhau làm thành dấu bằng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

than-thuong-4167

thân thương

Tay trái xòe úp bên ngực trái, tay phải xòe úp chồng lên tay trái, đầu hơi nghiêng trái.

ban-3795

bận

Bàn tay phải hơi khép, các ngón tay cong cong ôm vào trán, đầu lắc lắc, mặt nhăn.

gia-3952

già

Tay phải nắm, đặt dưới cầm rồi kéo xuống.

Từ phổ biến

bang-ve-sinh-4273

băng vệ sinh

(không có)

can-nang-6903

cân nặng

31 thg 8, 2017

bac-si-4356

bác sĩ

(không có)

mua-987

mưa

(không có)

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

cam-on-2426

cảm ơn

(không có)

ban-tay-6886

bàn tay

31 thg 8, 2017

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.