Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giọng ca

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giọng ca

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-cai-1851

bắp cải

Bàn tay trái xòe ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, các ngón tay phải hơi tóp lại và chụp vào giữa lòng bàn tay trái, sau đó bàn tay phải khép lại, dùng sống lưng băm vào giữa lòng bàn tay trái hai cái.Sau đó chuyển tay phải xuống phía dưới mu bàn tay trái, các ngón tay chúm mở hai lần đồng thời đẩy tay lên.

Từ phổ biến

ca-ngua-6897

cá ngựa

31 thg 8, 2017

an-cap-2297

ăn cắp

(không có)

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

giau-nguoi-6951

giàu (người)

31 thg 8, 2017

con-tam-2199

con tằm

(không có)

banh-mi-3307

bánh mì

(không có)

sup-lo-7450

súp lơ

13 thg 5, 2021

ban-2334

bán

(không có)

ca-voi-7442

cá voi

13 thg 5, 2021

phuong-7011

phường

4 thg 9, 2017

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.