Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ há miệng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ há miệng
Cách làm ký hiệu
Mặt hơi ngửa, miệng há ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
ăn uống
Tay phải, các ngón tay chụm lại, đưa lên miệng thể hiện hành động ăn. Tay phải, CCNT “C”, để trước miệng, song song với mặt đất. Chuyển động đưa CCNT “C” nằm ngang lên thẳng đứng. Đầu ngửa lên theo tay thể hiện hành động uống.
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
cột cờ
(không có)
bóng chuyền
(không có)
Mổ
28 thg 8, 2020
s
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
ti vi
(không có)
bệnh nhân
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
bắp (ngô)
(không có)