Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu Việt Nam

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không nên

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không nên

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

y-kien-7080

ý kiến

Tay phải nắm, ngón trỏ cong, đầu ngón trỏ chạm 1 lần vào thái dương. Sau đó hai tay ngửa ra, các ngón tay khép, duỗi thẳng, đặt song song và ngang nhau trước bụng.

tuong-ung-7072

tương ứng

Các ngón tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón tay phải thả lỏng, cổ tay xoay từ trong ra chạm lòng bàn tay trái. Đầu đưa về phía trước

Từ phổ biến

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

nhu-cau-6994

nhu cầu

4 thg 9, 2017

chanh-1902

chanh

(không có)

nong-7291

Nóng

28 thg 8, 2020

chao-2470

chào

(không có)

chi-632

chị

(không có)

con-chau-chau-6968

con châu chấu

31 thg 8, 2017

ca-mau-6896

Cà Mau

31 thg 8, 2017

ca-vat-295

cà vạt

(không có)

lay-benh-7262

Lây bệnh

3 thg 5, 2020

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.